Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “audit”

120 câu thật có từ audit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: audit nghĩa là kiểm toán. audit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inspection of the accounting procedures and records by a trained accountant or CPA. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ audit

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It demanded an audit of Charlie Waterhouse's town accounts by a new, politically disinterested group.

    Từ trong câu: audit, demand, town, account, new, politically, group

    Samuel Merwin, Henry Is Twenty: A Further Episodic History of Henry Calverly, 3rd. Nguồn: Project Gutenberg #51948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did he mistake when he acted in the Board of Audit?

    Từ trong câu: audit, mistake, act, board

    James Dabney McCabe, Lights and Shadows of New York Life or, the Sights and Sensations of the Great City. Nguồn: Project Gutenberg #19642. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He attacked vice-regal government in its own audit-house.

    Từ trong câu: audit, attack, vice, government, house

    Joseph, 1872-1951 [Editor] Dunn, The Glories of Ireland. Nguồn: Project Gutenberg #12111. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I saw the same man with you in the Grounds, the previous night, when I was going home after the audit-dinner."

    Tôi đã nhìn thấy người đàn ông đó đi cùng anh ở Ground vào đêm hôm trước, khi tôi về nhà sau bữa tối kiểm tra."

    Từ trong câu: audit, saw, man, ground, previous, night, go, home

    Henry, Mrs. Wood, Mildred Arkell: A Novel. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #39377. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Day before yesterday and told me to get ready for an audit, that I would be going to town, if I wanted it, and I said yes.

    Từ trong câu: audit, day, yesterday, tell, get, ready, go, town

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng audit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
noi audit10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ audit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ audit trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ audit hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ audit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ audit gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ audit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ audit: Tương lai với will (9 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.