Câu tiếng Anh có từ “athleticism”
34 câu thật có từ athleticism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: athleticism nghĩa là tinh thần thể thao. athleticism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: intense energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ athleticism
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Most sailing doesn't require Olympic athleticism, but it is a sport, so being fit will be a help.
Từ trong câu: athleticism, sail, require, olympic, sport, fit, help
«Sailing/Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282668 (bản sửa đổi 3353749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He would lie awake at nights sketching out careers that did not require athleticism or a good presence.
Từ trong câu: athleticism, lie, awake, night, sketch, out, career, require
H. G. Wells, Joan and Peter: The story of an education. Nguồn: Project Gutenberg #61426. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But as the next step in our inquiry, let us bear well in mind that athleticism is not what we mean here.
Từ trong câu: athleticism, next, step, inquiry, let, bear, well, mind
Thomas Hughes, The manliness of Christ. Nguồn: Project Gutenberg #79039. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It must be pointed out that there are many jobs which not only require high training/learning, dexterity and orderliness but strength and athleticism too.
Cần phải chỉ ra rằng có nhiều công việc không chỉ đòi hỏi sự rèn luyện/học hỏi cao, sự khéo léo, ngăn nắp mà còn cả sức mạnh và thể lực.
Từ trong câu: athleticism, point, out, many, job, require, high, train
«Cultural Shifts in England/The responsibilities of parenting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240092 (bản sửa đổi 4113686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mary Chivers's mighty feats of athleticism could not have been performed with the twenty-inch waist that May Archer's azure sash so easily spanned.
Từ trong câu: waist, athleticism, perform, span, mighty, twenty, inch, easily
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ athleticism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ athleticism trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ athleticism hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ athleticism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ athleticism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ athleticism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ athleticism: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.