Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “athleticism”

34 câu thật có từ athleticism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: athleticism nghĩa là tinh thần thể thao. athleticism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: intense energy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ athleticism

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They went about with an air of subdued but tremendous athleticism.

    Từ trong câu: athleticism, go, air, tremendous

    P. G. Wodehouse, Not George Washington: an Autobiographical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #7230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In his intervals of leisure he pursued his own work, and rode and walked with all his usual tempered athleticism.

    Từ trong câu: athleticism, interval, leisure, pursue, work, ride, walk, usual

    Anne Douglas Sedgwick, The Shadow of Life. Nguồn: Project Gutenberg #42965. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He stood just five feet six and one-half inches, and had all a small man’s admiration for brawn and athleticism.

    Từ trong câu: athleticism, stand, five, foot, six, half, inch, small

    Ralph Henry Barbour, The Arrival of Jimpson, and Other Stories for Boys about Boys. Nguồn: Project Gutenberg #45689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ athleticism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ athleticism trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ athleticism hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ athleticism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ athleticism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ athleticism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ athleticism: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.