Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “athleticism”

34 câu thật có từ athleticism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: athleticism nghĩa là tinh thần thể thao. athleticism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: intense energy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ athleticism

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Athleticism is as jealous an accomplishment as any art you would acquire.

    Từ trong câu: athleticism, jealous, accomplishment, art, acquire

    Harold, 1867- [Editor] Armitage, Three Hundred Things a Bright Boy Can Do. Nguồn: Project Gutenberg #47760. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would lie awake at nights sketching out careers that did not require athleticism or a good presence.

    Từ trong câu: athleticism, lie, awake, night, sketch, out, career, require

    H. G. Wells, Joan and Peter: The story of an education. Nguồn: Project Gutenberg #61426. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ athleticism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ athleticism trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ athleticism hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ athleticism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ athleticism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ athleticism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ athleticism: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.