Câu tiếng Anh có từ “athleticism”
34 câu thật có từ athleticism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: athleticism nghĩa là tinh thần thể thao. athleticism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: intense energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ athleticism
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Fred had grown into a lout of a boy, whose only saving grace was athleticism.
Từ trong câu: athleticism, grow, boy, save, grace
Archibald Marshall, The Hall and the Grange: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39595. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These were the words of a man who was admired like a god and had achieved a lifework of unexampled copiousness and athleticism.
Từ trong câu: athleticism, word, man, admire, like, god, achieve
Frank Jewett Mather, A history of Italian painting. Nguồn: Project Gutenberg #69844. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ athleticism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ athleticism trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ athleticism hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ athleticism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ athleticism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ athleticism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ athleticism: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.