Câu tiếng Anh có từ “athleticism”
34 câu thật có từ athleticism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ athleticism
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Fred had grown into a lout of a boy, whose only saving grace was athleticism.
Từ trong câu: athleticism, grow, boy, save, grace
Archibald Marshall, The Hall and the Grange: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39595. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The ban was prompted by an IAAF funded study which compared Pistorius's athleticism to that of an able bodied athlete.
Từ trong câu: athleticism, ban, prompt, fund, study, compare, able, body
«Professionalism/Oscar Pistorius and the Rise of the Iron Man Era», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289544 (bản sửa đổi 2758406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It must be pointed out that there are many jobs which not only require high training/learning, dexterity and orderliness but strength and athleticism too.
Cần phải chỉ ra rằng có nhiều công việc không chỉ đòi hỏi sự rèn luyện/học hỏi cao, sự khéo léo, ngăn nắp mà còn cả sức mạnh và thể lực.
Từ trong câu: athleticism, point, out, many, job, require, high, train
«Cultural Shifts in England/The responsibilities of parenting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240092 (bản sửa đổi 4113686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ athleticism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ athleticism trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ athleticism hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ athleticism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ athleticism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.