Câu tiếng Anh có từ “athleticism”
33 câu thật có từ athleticism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: athleticism nghĩa là tinh thần thể thao. athleticism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: intense energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ athleticism
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Together, the logo and tag-line feature the significance of Nike’s brand goals and ideals-athleticism and victory.
Từ trong câu: athleticism, together, logo, tag, line, feature, significance, brand
«Visual Rhetoric/The Rhetoric of Brand Identity: Nike», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119564 (bản sửa đổi 3664475). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He would lie awake at nights sketching out careers that did not require athleticism or a good presence.
Từ trong câu: athleticism, lie, awake, night, sketch, out, career, require
H. G. Wells, Joan and Peter: The story of an education. Nguồn: Project Gutenberg #61426. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The difficulty is therefore that the actual raising of the standard of athletics has probably been bad for national athleticism.
Từ trong câu: athleticism, difficulty, therefore, actual, raise, standard, athletic, probably
G. K. Chesterton, All Things Considered. Nguồn: Project Gutenberg #11505. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Outside their strictly professional studies (and, in some cases, the records of athleticism) they are the most ignorant set of young men in the world.
Từ trong câu: athleticism, outside, strictly, professional, study, case, record, ignorant
George William Erskine Russell, Seeing and Hearing. Nguồn: Project Gutenberg #46821. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ athleticism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ athleticism trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ athleticism hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ athleticism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ athleticism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ athleticism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ athleticism: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.