Câu tiếng Anh có từ “asset”
158 câu thật có từ asset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: asset nghĩa là tài sản. asset là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a useful or valuable quality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ asset
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His investment bank managed the assets of every person who had invested at his investments bank.
Từ trong câu: asset, investment, bank, manage, every, person, invest
«Jeffrey Epstein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=703707 (bản sửa đổi 10991574). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Lola, she felt, had become an asset, instead of an anxiety; and, as such, must make a "good" marriage.
Từ trong câu: asset, feel, become, instead, anxiety, make, good, marriage
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bituminous coal,--the distinguishing asset of the coming industrial center,--had already been discovered by the French in the river valleys.
Từ trong câu: asset, coal, distinguish, come, industrial, center, already, discover
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My assets were that I had really been very ill from the effects of a shell contusion in my spine for a very long time.
Từ trong câu: asset, really, ill, effect, shell, long, time
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng asset
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ asset
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ asset trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ asset hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ asset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ asset gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ asset?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ asset: Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.