Câu tiếng Anh có từ “archive”
126 câu thật có từ archive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: archive nghĩa là lưu trữ. archive là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a depository containing historical records and documents. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ archive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He also advised his students to go to archives in search of sources.
Từ trong câu: archive, advise, student, go, search, source
«Leopold von Ranke», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=473911 (bản sửa đổi 9163005). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I chanced to come across it, six months ago, in the archives of my husband's family.
Từ trong câu: archive, chance, come, across, six, month, ago, family
John Augustine Cull, The Bride of Mission San José: A Tale of Early California. Nguồn: Project Gutenberg #56355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
About the age of thirty he took a post which brought before his notice the treasures of the archives of Denmark.
Từ trong câu: archive, age, thirty, take, post, bring, notice, treasure
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then imagine it coupled to the efforts of the great state archives and private museums who themselves would be free to do the same thing.
Từ trong câu: archive, imagine, couple, effort, great, state, private, museum
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
She outlived him by many years and ran an archive devoted to his work.
Từ trong câu: outlive, many, year, run, archive, devote, work
«Friedrich Nietzsche», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33676 (bản sửa đổi 10934003). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng archive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ archive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ archive trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ archive hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ archive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ archive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ archive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ archive: can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.