Câu tiếng Anh có từ “archive”
125 câu thật có từ archive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: archive nghĩa là lưu trữ. archive là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a depository containing historical records and documents. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ archive
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The departmental archives, which had been deposited in the Palace of St. Vaast, had been placed in the cellar of the palace before the bombardment and were saved.
Từ trong câu: departmental, archive, deposit, palace, place, cellar, save
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To that end they rewrote the scriptures of the Jewish or ancient Christianity, which had been preserved among the secret archives of the University.
Từ trong câu: rewrite, scripture, archive, end, ancient, preserve, among, secret
J. H. Hill, Astral Worship. Nguồn: Project Gutenberg #8855. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng archive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ archive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ archive trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ archive hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ archive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ archive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ archive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ archive: can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.