Câu tiếng Anh có từ “archive”
123 câu thật có từ archive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: archive nghĩa là lưu trữ. archive là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a depository containing historical records and documents. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ archive
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Today, film museums and archives work hard to save the hand-colored films that are left.
Từ trong câu: archive, today, film, museum, work, hard, save, hand
«Film History/Hand Coloring of Films», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483743 (bản sửa đổi 4638724). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then imagine it coupled to the efforts of the great state archives and private museums who themselves would be free to do the same thing.
Từ trong câu: archive, imagine, couple, effort, great, state, private, museum
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng archive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ archive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ archive trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ archive hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ archive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ archive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ archive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ archive: Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.