Câu tiếng Anh có từ “apt”
292 câu thật có từ apt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apt nghĩa là thích hợp. apt là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') naturally disposed toward. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apt
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Anne’s presentiment proved more trustworthy than presentiments are apt to do.
Từ trong câu: trustworthy, prove, apt
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Irish soldiers are more apt than others to disregard it, however frequently its wisdom is brought home to them.
Từ trong câu: disregard, soldier, apt, other, however, frequently, wisdom, bring
Michael MacDonagh, The Irish on the Somme Being a Second Series of 'The Irish at the Front'. Nguồn: Project Gutenberg #34907. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Dreams of Earth are apt to be more unsettling than any imaginary productions.
Từ trong câu: unsettling, dream, earth, apt, unsettle, imaginary, production
Robert Sheckley, The Status Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #20919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The reminiscences of idle men are apt to be more entertaining than those of busy men.
Từ trong câu: entertaining, idle, man, apt, entertain, busy
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His ears, keener than theirs, as a blind man's ears are apt to be, had caught, above the babble of their excited voices, another sound.
Từ trong câu: babble, ear, keen, blind, apt, catch, above, excite
Irvin S. Cobb, Those Times and These. Nguồn: Project Gutenberg #44222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is more than apt to wandering off aimlessly, regardless of danger or direction, and Mr. Philander is only a trifle less impractical than he.
Từ trong câu: aimlessly, impractical, regardless, trifle, apt, wander, off, danger
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng apt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apt trong kho câu?
- Kho câu có 292 câu có từ apt hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 204 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apt: Câu phủ định (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), So sánh nhất (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.