Câu tiếng Anh có từ “apprenticeship”
128 câu thật có từ apprenticeship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apprenticeship nghĩa là học việc. apprenticeship là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the position of apprentice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apprenticeship
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There were to be periods of apprenticeship, after which freedom should supervene.
Từ trong câu: apprenticeship, period, freedom
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Adopting the plan which appeared most feasible, he went to Boston, and entered upon an apprenticeship in a drug-store.
Từ trong câu: apprenticeship, adopt, plan, appear, go, enter, drug, store
Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After some time bathing, the best get offered an apprenticeship which essentially means you're an assistant to whomever is teaching you.
Từ trong câu: apprenticeship, time, bathe, best, get, offer, essentially, mean
«Dog grooming», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238566 (bản sửa đổi 2760962). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Chopin, leaving his apprenticeship behind him, was now entering on that period of his life which we may call his Wanderjahre (years of travel).
Từ trong câu: apprenticeship, leave, behind, now, enter, period, life, call
Frederick Niecks, Frederick Chopin, as a Man and Musician: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4973. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A Detroit engineer, who had served his apprenticeship in an electric-light plant, evolved a car which he believed would sell for a popular price.
Từ trong câu: apprenticeship, evolve, engineer, serve, electric, light, plant, car
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng apprenticeship
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| meister's apprenticeship | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apprenticeship
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apprenticeship trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ apprenticeship hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apprenticeship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apprenticeship gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apprenticeship?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apprenticeship: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.