Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “apprenticeship”

128 câu thật có từ apprenticeship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: apprenticeship nghĩa là học việc. apprenticeship là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the position of apprentice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ apprenticeship

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Apprenticeship was, of course, an important educational practice in Shakespeare's day affecting education both in and outside of school.

    Từ trong câu: apprenticeship, course, important, educational, practice, day, affect, education

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/National and Colonial Education in Shakespeare's The Tempest», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481043 (bản sửa đổi 4618396). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After having served a faithful apprenticeship Mr. Willing set him up in business and remained his fast friend and adviser.

    Từ trong câu: apprenticeship, serve, faithful, mr, will, set, up, business

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two years later the Emancipation Act was passed, and, subject to a short term of apprenticeship, the slaves were free.

    Từ trong câu: apprenticeship, year, late, act, pass, subject, short, term

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once the apprenticeship is complete, the person gains the title of journey person and can begin searching for work for themselves.

    Từ trong câu: apprenticeship, once, complete, person, gain, title, journey, begin

    «Carpentry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25990 (bản sửa đổi 4298744). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng apprenticeship

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
meister's apprenticeship10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ apprenticeship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apprenticeship trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ apprenticeship hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ apprenticeship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apprenticeship gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apprenticeship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apprenticeship: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.