Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “apprenticeship”

129 câu thật có từ apprenticeship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: apprenticeship nghĩa là học việc. apprenticeship là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the position of apprentice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ apprenticeship

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng apprenticeship

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
meister's apprenticeship10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ apprenticeship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apprenticeship trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ apprenticeship hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ apprenticeship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apprenticeship gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apprenticeship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apprenticeship: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.