Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “apprenticeship”

128 câu thật có từ apprenticeship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: apprenticeship nghĩa là học việc. apprenticeship là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the position of apprentice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ apprenticeship

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Cognitive apprenticeship is not a relevant model for all aspects of teaching.

    Từ trong câu: apprenticeship, cognitive, relevant, model, aspect, teach

    «Brief Introduction to Cognitive Apprenticeship», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=128283 (bản sửa đổi 2570923). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In the case alluded to, the lad served his apprenticeship, and saved both his money and character.

    Từ trong câu: apprenticeship, case, allude, serve, save, money, character

    Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Remember the context you described in the practice of cognitive apprenticeship?

    Từ trong câu: apprenticeship, remember, context, describe, practice, cognitive

    «Application of Articulation Strategies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=129109 (bản sửa đổi 2570912). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Mercantile knowledge had to be acquired by a system of apprenticeship.

    Từ trong câu: apprenticeship, mercantile, knowledge, acquire, system

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After completing their apprenticeship with English mathematical practitioners, they may have immigrated to the Colonies and taught the craft to others.

    Từ trong câu: immigrate, complete, apprenticeship, mathematical, practitioner, colony, teach, craft

    Silvio A. Bedini, Early American Scientific Instruments and Their Makers. Nguồn: Project Gutenberg #39141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ apprenticeship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apprenticeship trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ apprenticeship hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ apprenticeship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apprenticeship gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apprenticeship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apprenticeship: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.