Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “apprenticeship”

128 câu thật có từ apprenticeship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: apprenticeship nghĩa là học việc. apprenticeship là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the position of apprentice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ apprenticeship

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • If the boy was to go into ‘trade’, he too had to think of an apprenticeship.

    Từ trong câu: apprenticeship, boy, go, trade, think

    «Tatworth Village/Elsie and the world of work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239714 (bản sửa đổi 4092334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This was no different for craft apprenticeships – the parents had to pay.

    Từ trong câu: apprenticeship, different, craft, parent, pay

    «Horses, Tractors, and Vans/Chapter V», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98909 (bản sửa đổi 1813284). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Mercantile knowledge had to be acquired by a system of apprenticeship.

    Từ trong câu: apprenticeship, mercantile, knowledge, acquire, system

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I see; and after all, as we all begin with ignorance and helplessness, we must suffer some pain during our apprenticeship.

    Từ trong câu: apprenticeship, see, begin, ignorance, suffer, pain

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Students pursing a apprenticeship must attend a part-time vocational school until the age of eighteen.

    Từ trong câu: purse, apprenticeship, student, attend, part, time, vocational, school

    «Comparative law and justice/Germany», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100125 (bản sửa đổi 2774167). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng apprenticeship

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
meister's apprenticeship10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ apprenticeship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apprenticeship trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ apprenticeship hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ apprenticeship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apprenticeship gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apprenticeship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apprenticeship: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.