Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “apprenticeship”

128 câu thật có từ apprenticeship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: apprenticeship nghĩa là học việc. apprenticeship là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the position of apprentice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ apprenticeship

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The system of apprenticeship has been used for many hundreds of years.

    Từ trong câu: apprenticeship, system, use, many, year

    «Apprenticeship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54880 (bản sửa đổi 10566444). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This test has been used in classrooms, corporate offices, apprenticeship programs, and even in career development.

    Từ trong câu: apprenticeship, test, use, classroom, corporate, office, program, even

    «Applied History of Psychology/Models of Assessment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124995 (bản sửa đổi 4099704). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I have served two years and better of my apprenticeship.

    Từ trong câu: apprenticeship, serve, year, better

    George Theodore Wilkinson, An Authentic History of the Cato-Street Conspiracy With the trials at large of the conspirators, for high treason and murder, a description of their weapons and combustible machines, and every particular connected with the rise, progress, discovery, and termination of the horrid plot. Nguồn: Project Gutenberg #67447. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But to those who have not served an apprenticeship to the technicalities--to all but professed electricians--the action of these machines is almost an unknown mystery.

    Từ trong câu: electrician, serve, apprenticeship, profess, action, machine, almost, unknown

    Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng apprenticeship

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
meister's apprenticeship10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ apprenticeship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apprenticeship trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ apprenticeship hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ apprenticeship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apprenticeship gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apprenticeship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apprenticeship: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.