Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “apostrophe”

87 câu thật có từ apostrophe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: apostrophe nghĩa là dấu nháy đơn. apostrophe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: address to an absent or imaginary person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ apostrophe

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • An apostrophe can be used to show that something belongs to someone else.

    Từ trong câu: apostrophe, use, show, something, belong, someone, else

    «Punctuation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20959 (bản sửa đổi 10943882). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Vowels cannot change without a break, either a consonant or apostrophe, between them.

    Từ trong câu: apostrophe, vowel, can, change, break, either, consonant

    «Afaan Oromo/Alphabet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263927 (bản sửa đổi 4657593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The purpose of epistrophe and apostrophe, however, can not yet be stated with complete certainty.

    Từ trong câu: apostrophe, purpose, however, state, complete, certainty

    Frederic E. Clements, Research methods in ecology. Nguồn: Project Gutenberg #73420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These look like apostrophes and can be either rough or smooth.

    Từ trong câu: apostrophe, look, like, either, rough, smooth

    «Introductory Ancient Greek Language/Lesson 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=12654 (bản sửa đổi 2345003). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Still, no one can write it without using the apostrophe more than he likes to; for our highland speech is excessively clipped.

    Từ trong câu: apostrophe, still, write, use, like, speech, clip

    Horace Kephart, Our Southern Highlanders. Nguồn: Project Gutenberg #31709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lord Byron in his celebrated apostrophe to the ocean could hardly omit a reference to the most destructive conflict of naval warfare within the present century.

    Từ trong câu: apostrophe, celebrate, ocean, hardly, omit, reference, destructive, conflict

    John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Words which appear to have a diacritic but do not actually can be "broken" with a hyphen or an apostrophe.

    Từ trong câu: hyphen, word, appear, actually, break, apostrophe

    «Esperanto alphabet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526967 (bản sửa đổi 10372456). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ apostrophe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apostrophe trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ apostrophe hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ apostrophe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apostrophe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apostrophe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apostrophe: Câu phủ định (13 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.