Câu tiếng Anh có từ “apostrophe”
87 câu thật có từ apostrophe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apostrophe nghĩa là dấu nháy đơn. apostrophe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: address to an absent or imaginary person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apostrophe
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Other than the corrections listed above, printer's inconsistencies in spelling, hyphenation, and apostrophe usage have been retained.
Từ trong câu: apostrophe, correction, list, above, spell, usage, retain
George T. Ulmer, Adventures and Reminiscences of a Volunteer; Or, A Drummer Boy from Maine. Nguồn: Project Gutenberg #32246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Inconsistencies in hyphenation, spelling, and the use of apostrophes have been retained, except in the following apparent typographical errors.
Từ trong câu: apostrophe, spell, use, retain, except, follow, apparent, error
Ernest Howard Culbertson, Goat Alley: A Tragedy of Negro Life. Nguồn: Project Gutenberg #53530. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have never seen two men look more oddly at one another than Mr. Jaggers and Wemmick did after this apostrophe.
Từ trong câu: apostrophe, another, never, see, man, look, mr
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has met with great kindness from the chaplain of the Antwerp,” was a tender apostrophe of Fanny’s, very much to the purpose of her own feelings if not of the conversation.
Từ trong câu: apostrophe, meet, great, kindness, tender, much, purpose, feel
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apostrophe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apostrophe trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ apostrophe hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apostrophe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apostrophe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apostrophe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apostrophe: Câu phủ định (13 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.