Câu tiếng Anh có từ “apostrophe”
84 câu thật có từ apostrophe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apostrophe nghĩa là dấu nháy đơn. apostrophe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: address to an absent or imaginary person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apostrophe
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Every ear was instantly hushed as the strain ascended--a strain, more ambitious than the preceding, of melancholy and indignant apostrophe.
Từ trong câu: apostrophe, every, ear, instantly, hush, strain, ambitious, precede
Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His winding-up apostrophe to the Paulists, "O foolish Paulists, who hath bewitched you? you observe days and months and times and years," is more witty than wise.
Từ trong câu: apostrophe, wind, up, foolish, observe, day, month, time
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apostrophe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apostrophe trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ apostrophe hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apostrophe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apostrophe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apostrophe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apostrophe: Câu phủ định (11 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.