E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “apostrophe”

87 câu thật có từ apostrophe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: apostrophe nghĩa là dấu nháy đơn. apostrophe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: address to an absent or imaginary person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ apostrophe

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • You simply push the ' key (apostrophe) and begin typing the text of the link you wish to follow.

    Từ trong câu: apostrophe, simply, push, key, begin, type, text, link

    «Using Firefox/Search», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20932 (bản sửa đổi 4665863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The literary form of this section of the chapter is known as apostrophe (addressing somebody who is not actually present).

    Từ trong câu: apostrophe, literary, form, section, chapter, know, address, somebody

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 23», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219505 (bản sửa đổi 4215244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Also the apostrophe sign is used after a consonant and before a complex vowel to prevent the consonant from becoming mild.

    Từ trong câu: apostrophe, sign, use, consonant, complex, vowel, prevent, become

    «Ukrainian/Alphabet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19882 (bản sửa đổi 4634597). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ apostrophe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apostrophe trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ apostrophe hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ apostrophe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apostrophe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apostrophe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apostrophe: Câu phủ định (13 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.