Câu tiếng Anh có từ “apostrophe”
86 câu thật có từ apostrophe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apostrophe nghĩa là dấu nháy đơn. apostrophe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: address to an absent or imaginary person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apostrophe
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It was by no means a tragic accent in which this thrilling apostrophe was spoken.
Từ trong câu: apostrophe, mean, tragic, accent, thrill, speak
Henry F. Keenan, The Iron Game: A Tale of the War. Nguồn: Project Gutenberg #10062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well might the poet begin his indignant invective against an art, whose professed object is its destruction, with this animated apostrophe to life.
Từ trong câu: apostrophe, well, poet, begin, indignant, art, profess, object
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Words which appear to have a diacritic but do not actually can be "broken" with a hyphen or an apostrophe.
Từ trong câu: hyphen, word, appear, actually, break, apostrophe
«Esperanto alphabet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526967 (bản sửa đổi 10372456). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apostrophe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apostrophe trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ apostrophe hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apostrophe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apostrophe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apostrophe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apostrophe: Câu phủ định (12 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.