Câu tiếng Anh có từ “apostrophe”
87 câu thật có từ apostrophe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apostrophe nghĩa là dấu nháy đơn. apostrophe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: address to an absent or imaginary person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apostrophe
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Yes, an' me lady Jarvis too!" he cried, abruptly finishing his apostrophe.
Từ trong câu: apostrophe, yes, lady, cry, abruptly, finish
Mary Esther Miller MacGregor, 'Lizbeth of the Dale. Nguồn: Project Gutenberg #28234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As he arrived at this apostrophe, he again rolled upon the door-step, and laughed louder than before.
Từ trong câu: apostrophe, arrive, again, roll, door, step, laugh, loud
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had a long apostrophe to the goddess with my back turned to the audience, and I never tackled anything more difficult.
Từ trong câu: apostrophe, long, goddess, back, turn, audience, never, tackle
Ellen Terry, The Story of My Life: Recollections and Reflections. Nguồn: Project Gutenberg #12326. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the close of this apostrophe she regained her road, and coming to steps hewn out in the rock ascended them undismayed.
Khi dấu nháy đơn kết thúc, cô lấy lại được con đường của mình và bước đến những bậc thang được đẽo trên đá để họ leo lên mà không hề nao núng.
Từ trong câu: apostrophe, close, regain, road, come, step, out, rock
William Beckford, Vathek; An Arabian Tale. Nguồn: Project Gutenberg #42401. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apostrophe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apostrophe trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ apostrophe hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apostrophe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apostrophe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apostrophe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apostrophe: Câu phủ định (13 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.