Câu tiếng Anh có từ “amorphous”
78 câu thật có từ amorphous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amorphous nghĩa là vô định hình. amorphous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having no definite form or distinct shape. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amorphous
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Bridge cameras — cameras between compact digitals and DSLRs — form an amorphous category, which has become essentially obsolete.
Từ trong câu: amorphous, bridge, camera, compact, digital, form, category, become
«Photography Equipment/What should I get?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147825 (bản sửa đổi 4667829). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Men have made a dwarfed Providence to suit their dwarfed aims, an amorphous Deity, whose attributes are imperfect, disproportioned.
Từ trong câu: amorphous, man, make, dwarf, suit, aim, attribute
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only one bay of the nave has been built, its piers have disappearing moldings, amorphous profiles, and no capitals whatever.
Từ trong câu: amorphous, bay, build, disappear, profile, capital, whatever
Elizabeth Boyle O'Reilly, How France Built Her Cathedrals: A Study in the Twelfth and Thirteenth Centuries. Nguồn: Project Gutenberg #41687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has dawned, night being succeeded by the amorphous shadows of legend and tradition, and these in turn by the attested events of true history.
Từ trong câu: amorphous, night, succeed, shadow, legend, tradition, turn, event
J. Howard Moore, The Universal Kinship. Nguồn: Project Gutenberg #61363. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our British love for a story in a picture has accounted for an immense amount of ingenious artistry falling into amorphous ineffectiveness.
Từ trong câu: artistry, amorphous, love, story, picture, account, immense, amount
Arthur K., 1879-1959 [Editor] Sabin, War Posters Issued by Belligerent and Neutral Nations 1914-1919. Nguồn: Project Gutenberg #35753. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng amorphous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| amorphous silicon | 18 lần |
| amorphous selenium | 7 lần |
| amorphous solids | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amorphous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amorphous trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ amorphous hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amorphous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amorphous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amorphous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amorphous: can và could (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.