Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “amorphous”

78 câu thật có từ amorphous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amorphous nghĩa là vô định hình. amorphous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having no definite form or distinct shape. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They occur in amorphous masses generally, and may be distinguished by being so soft as to be readily cut by the finger nail.

    Từ trong câu: amorphous, occur, mass, generally, distinguish, soft, readily, cut

    Various, Scientific American Supplement, No. 344, August 5, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8717. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng amorphous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • amorphous silicon18 lần
  • amorphous selenium7 lần
  • amorphous solids11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amorphous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amorphous trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ amorphous hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amorphous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amorphous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amorphous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amorphous: can và could (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.