Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amorphous”

79 câu thật có từ amorphous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amorphous nghĩa là vô định hình. amorphous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having no definite form or distinct shape. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amorphous

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They seemed timed to the renewed and eccentric dancing of the amorphous shadows.

    Từ trong câu: amorphous, seem, time, renew, eccentric, dance, shadow

    Wadsworth Camp, The Abandoned Room. Nguồn: Project Gutenberg #10869. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And, the more he thought, the more his amorphous idea of entering that citadel under a wife’s aegis began to take definite shape.

    Từ trong câu: amorphous, think, idea, enter, begin, take, definite, shape

    Albert Payson Terhune, The Fighter. Nguồn: Project Gutenberg #66697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The differentiation of an amorphous protoplasmic mass--" Here Rupert Esdaile broke the connection again, and the funny little tinkling voice ceased as suddenly as it began.

    Từ trong câu: amorphous, differentiation, mass, break, connection, again, funny, little

    Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Again Theron suffered the pause to lapse without comment--save for an amorphous sort of conversation which he felt to be going on between his eyes and those of Sister Soulsby.

    Từ trong câu: amorphous, again, suffer, pause, lapse, comment, save, sort

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng amorphous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amorphous silicon18 lần
amorphous selenium7 lần
amorphous solids11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amorphous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amorphous trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ amorphous hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amorphous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amorphous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amorphous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amorphous: can và could (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.