Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “allocate”

102 câu thật có từ allocate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: allocate nghĩa là phân bổ. allocate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: distribute according to a plan or set apart for a special purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ allocate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They rarely have to allocate memory or clean it up afterwards.

    Từ trong câu: allocate, rarely, memory, clean, up, afterward

    «Software Engineers Handbook/Language Dictionary/COBOL», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44983 (bản sửa đổi 4667173). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The calling routine must allocate enough space for the return string.

    Từ trong câu: allocate, call, routine, enough, space, return, string

    «MINC/SoftwareDevelopment/MINC1-programmers-reference», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155142 (bản sửa đổi 4449036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The first challenge on heap management has to do with where to put the allocated objects.

    Từ trong câu: heap, allocate, first, challenge, management, put, object

    «Introduction to Programming Languages/Heap», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295921 (bản sửa đổi 3578550). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The reader must allocate working memory to both comprehension and navigation management.

    Từ trong câu: navigation, allocate, comprehension, reader, work, memory, management

    «DesignWriteStudio/Course/Synthesis/Lost in Hyperspace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327862 (bản sửa đổi 2793555). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A director of technology will have to plan carefully, allocate a budget, set a time frame, and liaise with administration.

    Giám đốc công nghệ sẽ phải lập kế hoạch cẩn thận, phân bổ ngân sách, đặt ra khung thời gian và liên lạc với bộ phận hành chính.

    Từ trong câu: liaise, director, technology, plan, carefully, allocate, budget, set

    «Directing Technology/Staff», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133856 (bản sửa đổi 4296834). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng allocate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dynamically allocate78 lần
randomly allocate70 lần
allocate ip34 lần
statically allocate9 lần
allocate resources81 lần
allocate funds30 lần
allocate funding16 lần
allocate memory183 lần
allocate callsign6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ allocate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allocate trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ allocate hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ allocate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allocate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allocate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allocate: Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.