Câu tiếng Anh có từ “allocate”
102 câu thật có từ allocate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: allocate nghĩa là phân bổ. allocate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: distribute according to a plan or set apart for a special purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ allocate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You should free all resources that you have dynamically allocated in there.
Từ trong câu: allocate, dynamically, free, resource
«GTK+ By Example/Tree View/Custom Models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=202164 (bản sửa đổi 3678467). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Purely as a marketing play, newspapers here should be allocating resources to ensure adequate coverage of the tourism sector.
Từ trong câu: tourism, allocate, sector, purely, market, play, newspaper, resource
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Now, you can allocate memory dynamically without having to know the number of variables you should declare.
Từ trong câu: dynamically, now, allocate, memory, know, number, variable, declare
«C++ Programming/Programming Languages/C++/Code/Statements/Variables/Operators», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39492 (bản sửa đổi 4666406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At the very least, functions which return dynamically allocated resources should be carefully documented.
Từ trong câu: dynamically, least, function, return, allocate, resource, carefully, document
«C++ Programming/Programming Languages/C++/Code/Keywords/return», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237378 (bản sửa đổi 3676368). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng allocate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dynamically allocate | 78 lần |
| randomly allocate | 70 lần |
| allocate ip | 34 lần |
| statically allocate | 9 lần |
| allocate resources | 81 lần |
| allocate funds | 30 lần |
| allocate funding | 16 lần |
| allocate memory | 183 lần |
| allocate callsign | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ allocate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allocate trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ allocate hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ allocate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allocate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allocate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allocate: Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.