Câu tiếng Anh có từ “allocate”
102 câu thật có từ allocate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: allocate nghĩa là phân bổ. allocate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: distribute according to a plan or set apart for a special purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ allocate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Because many hospitals were segregated and resources were not allocated equally, midwives were still used by many.
Bởi vì nhiều bệnh viện bị tách biệt và nguồn lực không được phân bổ đồng đều nên nhiều người vẫn sử dụng nữ hộ sinh.
Từ trong câu: allocate, hospital, resource, because, many, equally, still, use
«Federal Writers' Project – Life Histories/2017/Fall/Section 26/Josie Fleming», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227760 (bản sửa đổi 2142328). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Broadcast frequencies - the limited resource – have been allocated by licenses.
Từ trong câu: allocate, broadcast, frequency, limit, resource, license
«Saylor.org's Comparative Politics/Media Ownership and Multimedia Conglomeration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278758 (bản sửa đổi 4110787). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The money for public schools is allocated by the State Government’s budget which has not yet found extra for this proposal.
Từ trong câu: allocate, money, public, school, state, budget, find, extra
«Social and Cultural Foundations of American Education/Barriers/Class Size», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106036 (bản sửa đổi 4660961). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng allocate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dynamically allocate | 78 lần |
| randomly allocate | 70 lần |
| allocate ip | 34 lần |
| statically allocate | 9 lần |
| allocate resources | 81 lần |
| allocate funds | 30 lần |
| allocate funding | 16 lần |
| allocate memory | 183 lần |
| allocate callsign | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ allocate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allocate trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ allocate hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ allocate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allocate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allocate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allocate: Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.