E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “allocate”

103 câu thật có từ allocate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: allocate nghĩa là phân bổ. allocate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: distribute according to a plan or set apart for a special purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ allocate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • All their needs were generously met, the American resources available being allocated on the basis of war needs as a whole.

    Từ trong câu: allocate, need, generously, meet, resource, available, basis, war

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Furthermore, they asserted that the United States Army had not allocated the necessary resources or attention required for a diligent inquiry into her disappearance.

    Từ trong câu: allocate, furthermore, assert, unite, state, army, necessary, resource

    «Murder of Vanessa Guillen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=772082 (bản sửa đổi 10989007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Data blocks are allocated as needed, forming chains of file which span the disk in block chain order.

    Từ trong câu: file, allocate, span, block, data, need, form, chain

    «Operating Systems (Hands-On)/Introduction to File Systems/HAWX - Brittle File System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329001 (bản sửa đổi 2804642). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A memory leak occurs every time a programmer allocates memory and does not free that memory.

    Từ trong câu: leak, memory, occur, every, time, programmer, allocate, free

    «Introduction to Programming Languages/Heap», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295921 (bản sửa đổi 3578550). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng allocate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dynamically allocate78 lần
randomly allocate70 lần
allocate ip34 lần
statically allocate9 lần
allocate resources81 lần
allocate funds30 lần
allocate funding16 lần
allocate memory183 lần
allocate callsign6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ allocate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allocate trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ allocate hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ allocate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allocate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allocate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allocate: Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.