Câu tiếng Anh có từ “adverbial”
46 câu thật có từ adverbial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adverbial nghĩa là trạng từ. adverbial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or functioning as an adverb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adverbial
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The ablative case is an almost adverbial case which also takes many praepositiones.
Trường hợp phủ định là một trường hợp gần như trạng từ và cũng cần nhiều giới từ.
Từ trong câu: adverbial, case, almost, take, many
«Latin/Grammatical Definitions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=11295 (bản sửa đổi 4648639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Additionally, Ido has primitive adverbs which, from the start, have served only an adverbial function.
Từ trong câu: adverbial, additionally, primitive, adverb, start, serve, function
«The Basic Grammar of Ido/Content Words», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482384 (bản sửa đổi 4629171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The adverbial expression which thus appears to qualify the copula is known as 'the mode.'
Từ trong câu: adverbial, expression, thus, appear, qualify, know, mode
St. George William Joseph Stock, Deductive Logic. Nguồn: Project Gutenberg #6560. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Each preposition causes the adverbial expression on which it acts to take the case of the preposition.
Từ trong câu: adverbial, preposition, cause, expression, act, take, case
«German/Grammar/Prepositions and Postpositions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74101 (bản sửa đổi 3658991). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
According as is an adverbial phrase, of which the propriety has been doubted; but good usage sanctions it.
Từ trong câu: adverbial, accord, phrase, doubt, good, usage, sanction
Noah Webster, Webster's Unabridged Dictionary (1st 100 Pages). Nguồn: Project Gutenberg #247. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A phrasal verb is a phrase construction which is made up of a verb and an adverbial particle or a preposition.
Từ trong câu: adverbial, verb, phrase, construction, make, up, particle, preposition
«Rhetoric and Composition/Parts of Speech», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46878 (bản sửa đổi 4414878). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another structure possible is the manner which refers to adverbs and adverbial phrases.
Từ trong câu: adverb, another, structure, possible, manner, refer, adverbial, phrase
«Afrikaans/Lesson 04», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101728 (bản sửa đổi 4657581). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng adverbial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| adverbial clauses | 9 lần |
| adverbial pronouns | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adverbial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adverbial trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ adverbial hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adverbial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adverbial gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adverbial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adverbial: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.