Câu tiếng Anh có từ “adverbial”
46 câu thật có từ adverbial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adverbial nghĩa là trạng từ. adverbial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or functioning as an adverb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adverbial
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I only doubt whether the adverbial period can be separated chronologically from the case period.
Từ trong câu: adverbial, doubt, whether, period, separate, chronologically, case
F. Max Müller, Chips from a German Workshop, Volume 4 Essays Chiefly on the Science of Language. Nguồn: Project Gutenberg #30192. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We can also use the present tense form with an adverb or adverbial phrase to show future time.
Từ trong câu: adverbial, use, present, tense, form, adverb, phrase, show
«Rhetoric and Composition/Parts of Speech», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46878 (bản sửa đổi 4414878). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some participles can form adverbial constructions with the verb komen.
Từ trong câu: adverbial, participle, form, construction, verb
«Dutch/Lesson 22», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361247 (bản sửa đổi 4585470). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are many adverbs, adverbial expressions or conjunctive expressions and a few more that can refer to the contents of another phrase.
Từ trong câu: adverbial, many, adverb, expression, refer, content, another, phrase
«Dutch/Lesson 12A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361643 (bản sửa đổi 4414046). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In like manner tense particles cannot be separated from adverbial and modal particles.
Từ trong câu: modal, adverbial, like, manner, tense, particle, can, separate
John Wesley Powell, On the Evolution of Language First Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1879-80, Government Printing Office, Washington, 1881, pages 1-16. Nguồn: Project Gutenberg #18818. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Adverbial pronouns can be formed from most prepositions.
Từ trong câu: preposition, adverbial, pronoun, form
«Dutch/Lesson 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34898 (bản sửa đổi 4414750). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adverbial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adverbial trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ adverbial hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adverbial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adverbial gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adverbial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adverbial: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.