Câu tiếng Anh có từ “adverbial”
46 câu thật có từ adverbial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adverbial nghĩa là trạng từ. adverbial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or functioning as an adverb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adverbial
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It may be used to produce adverbial clauses from adjectives...
Từ trong câu: adverbial, use, produce, clause, adjective
«Turkish/Converbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446733 (bản sửa đổi 4449286). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When incorporated particles are thus used, distinct adverbial words, phrases, or clauses may also be employed, and the idea expressed twice.
Từ trong câu: adverbial, incorporate, particle, thus, use, distinct, word, phrase
John Wesley Powell, On the Evolution of Language First Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1879-80, Government Printing Office, Washington, 1881, pages 1-16. Nguồn: Project Gutenberg #18818. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
An adverbial phrase may be constructed using two verbs together, with the adverbial verb coming first and in the simple past form.
Từ trong câu: adverbial, phrase, construct, use, verb, together, come, first
«Afaan Oromo/Chapter 08», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264714 (bản sửa đổi 4657587). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is called the adverbial function and may be performed by an individual adverb, by an adverbial phrase, or by an adverbial clause.
Từ trong câu: adverbial, call, function, perform, individual, adverb, phrase, clause
«Ancient Greek/Glossary of Grammatical Terms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291672 (bản sửa đổi 4671642). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng adverbial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| adverbial clauses | 9 lần |
| adverbial pronouns | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adverbial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adverbial trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ adverbial hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adverbial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adverbial gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adverbial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adverbial: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.