Câu tiếng Anh có từ “adventurous”
145 câu thật có từ adventurous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adventurous nghĩa là mạo hiểm. adventurous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: willing to undertake or seeking out new and daring enterprises. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adventurous
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But the disadvantage of this approach is that it can discourage more adventurous reading.
Từ trong câu: adventurous, disadvantage, approach, discourage, read
«Applications of ICT in Libraries/Supporting Reader Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36257 (bản sửa đổi 4413402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A play park can even have swings,slides and some adventurous activities.
Từ trong câu: adventurous, play, park, even, swing, slide, activity
«Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21945 (bản sửa đổi 8605430). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can also be referred to as adventurous sports or action sports.
Từ trong câu: adventurous, refer, sport, action
«Motivation and emotion/Book/2016/Extreme sport motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214392 (bản sửa đổi 2193723). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For example, the jobs could be romantic, adventurous, strange, or illegal.
Từ trong câu: adventurous, example, job, romantic, strange, illegal
«Dollhouse (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75951 (bản sửa đổi 10824212). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People can hitchhike and have an adventurous spirit with less fear.
Từ trong câu: adventurous, people, spirit, less, fear
«Lentis/Hitchhiking in the Digital Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366920 (bản sửa đổi 4241758). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Although timid in nature, he apparently had an adventurous spirit, traveling to many foreign countries whenever he could.
Từ trong câu: adventurous, timid, although, nature, apparently, spirit, travel, many
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Professor Quirrell», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57925 (bản sửa đổi 4392683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After all, the adventurous people sometimes win fortunes which they could never have won if they had been afraid to move about.
Từ trong câu: adventurous, people, sometimes, win, fortune, never, will, afraid
Elizabeth O'Neill, Stories That Words Tell Us. Nguồn: Project Gutenberg #19052. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adventurous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| adventurous career | 135 lần |
| adventurous explorers | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adventurous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adventurous trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ adventurous hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adventurous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adventurous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adventurous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adventurous: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (11 câu), So sánh nhất (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.