Câu tiếng Anh có từ “adventurous”
145 câu thật có từ adventurous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adventurous nghĩa là mạo hiểm. adventurous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: willing to undertake or seeking out new and daring enterprises. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adventurous
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But Leicester's adventurous life was now drifting to its close.
Từ trong câu: adventurous, life, now, drift, close
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Frequent mention was made also of "the Land o' Cakes;" and some adventurous men, it was said, were even preparing kilts for their excursion.
Từ trong câu: adventurous, frequent, mention, make, land, cake, man, even
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, Number 385. November, 1847.. Nguồn: Project Gutenberg #26433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So David Gray stole by the field paths to the village, and joined the army just as it was setting forth upon its adventurous march.
Từ trong câu: adventurous, gray, steal, field, path, village, join, army
Annie S. Swan, Adam Hepburn's Vow: A Tale of Kirk and Covenant. Nguồn: Project Gutenberg #46966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Jo liked the prospect and was eager to be gone, for the home nest was growing too narrow for her restless nature and adventurous spirit.
Từ trong câu: growing, narrow, adventurous, like, prospect, eager, go, home
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adventurous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| adventurous career | 135 lần |
| adventurous explorers | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adventurous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adventurous trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ adventurous hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adventurous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adventurous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adventurous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adventurous: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (11 câu), So sánh nhất (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.