E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adventurous”

122 câu thật có từ adventurous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adventurous nghĩa là mạo hiểm. adventurous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: willing to undertake or seeking out new and daring enterprises. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adventurous

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • This was a proposition that exactly accorded with his adventurous character.

    Từ trong câu: adventurous, proposition, exactly, accord, character

    Robert Anderson Wilson, Mexico and Its Religion With Incidents of Travel in That Country During Parts of the Years 1851-52-53-54, and Historical Notices of Events Connected With Places Visited. Nguồn: Project Gutenberg #21430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This night was the most dreadful one of our adventurous voyage on the floe.

    Từ trong câu: floe, night, dreadful, adventurous, voyage

    Karl Koldewey, The German Arctic expedition of 1869-70, and narrative of the wreck of the "Hansa" in the ice. Nguồn: Project Gutenberg #79056. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adventurous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
adventurous career135 lần
adventurous explorers16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adventurous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adventurous trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ adventurous hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adventurous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adventurous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adventurous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adventurous: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.