Câu tiếng Anh có từ “acoustics”
69 câu thật có từ acoustics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acoustics nghĩa là âm học. acoustics là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the study of the physical properties of sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acoustics
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In physical acoustics, noise often results from irregular or unwanted vibrations transmitted through a medium.
Từ trong câu: acoustics, physical, noise, often, result, irregular, unwanted, vibration
«Noise», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24326 (bản sửa đổi 10342873). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A better facility with better lighting, acoustics, and air quality will aid in delivering better student outcomes.
Từ trong câu: acoustics, better, facility, light, air, quality, aid, deliver
«Social and Cultural Foundations of American Education/Assessment/Performance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105941 (bản sửa đổi 1733795). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The laws of acoustics were among the first to be investigated after a true physical science began to be taught.
Từ trong câu: acoustics, law, among, first, investigate, true, physical, science
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the case of a desirable sound, such as music, the main application of acoustics is to make the music sound as good as possible.
Từ trong câu: acoustics, case, desirable, sound, music, main, application, make
«Acoustics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58766 (bản sửa đổi 4498350). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While the new Cathedral at Westminster was being built, I went in several times to see it, and once I tested its acoustics very unexpectedly.
Từ trong câu: acoustics, new, cathedral, build, go, several, time, see
Cecil Torr, Small Talk at Wreyland. Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #58727. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acoustics
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nonlinear acoustics | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acoustics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acoustics trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ acoustics hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acoustics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acoustics gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acoustics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acoustics: Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (5 câu), must và have to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.