Câu tiếng Anh có từ “acoustics”
69 câu thật có từ acoustics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acoustics nghĩa là âm học. acoustics là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the study of the physical properties of sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acoustics
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You will probably see more and you might even have better acoustics.
Từ trong câu: acoustics, probably, see, even, better
«Movie Reviews/The Magic Flute», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303922 (bản sửa đổi 2614388). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A better facility with better lighting, acoustics, and air quality will aid in delivering better student outcomes.
Từ trong câu: acoustics, better, facility, light, air, quality, aid, deliver
«Social and Cultural Foundations of American Education/Assessment/Performance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105941 (bản sửa đổi 1733795). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You will have to edit the main page of the Acoustics Wikibook (check the tabs on the top of the page).
Từ trong câu: acoustics, edit, main, page, check, top
«Acoustics/How to contribute», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67803 (bản sửa đổi 4612529). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This addition to the Engineering Acoustics Wikibook will aim to aid the reader in strategic placement of electroacoustic devices in any room.
Từ trong câu: acoustics, addition, engineer, aim, aid, reader, strategic, placement
«Engineering Acoustics/Electro Acoustic Installations in Room», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305489 (bản sửa đổi 3445320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This syllabus will roughly follow these steps, and will also include a part on environmental acoustics.
Từ trong câu: syllabus, roughly, follow, step, include, part, environmental, acoustics
«Vibration and Acoustics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224543 (bản sửa đổi 1716239). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng acoustics
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nonlinear acoustics | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acoustics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acoustics trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ acoustics hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acoustics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acoustics gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acoustics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acoustics: Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (5 câu), must và have to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.