Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acoustics”

69 câu thật có từ acoustics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acoustics nghĩa là âm học. acoustics là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the study of the physical properties of sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acoustics

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • To answer these questions, the acoustics behind (or within) a marimba must be understood.

    Từ trong câu: acoustics, answer, question, behind, understand

    «Acoustics/Basic Acoustics of the Marimba», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65807 (bản sửa đổi 4491877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We must now pass from the science of acoustics to the science of physiology.

    Từ trong câu: acoustics, now, pass, science

    A. H. Sayce, Introduction to the science of language, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #73585. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As with any acoustics application, the box must be matched to the loudspeaker driver for maximum performance.

    Từ trong câu: acoustics, application, box, match, loudspeaker, driver, maximum, performance

    «Acoustics/Sealed Box Subwoofer Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65847 (bản sửa đổi 3761141). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is literally a falling off, and on the principles of acoustics must of necessity make the tone thin.

    Từ trong câu: acoustics, literally, fall, off, principle, necessity, make, tone

    Joseph Pearce, Violins and Violin Makers Biographical Dictionary of the Great Italian Artistes, their Followers and Imitators, to the present time. With Essays on Important Subjects Connected with the Violin.. Nguồn: Project Gutenberg #37309. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will have to edit the main page of the Acoustics Wikibook (check the tabs on the top of the page).

    Từ trong câu: acoustics, edit, main, page, check, top

    «Acoustics/How to contribute», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67803 (bản sửa đổi 4612529). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng acoustics

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nonlinear acoustics7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acoustics

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acoustics trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ acoustics hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acoustics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acoustics gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acoustics?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acoustics: Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (5 câu), must và have to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.