Câu tiếng Anh có từ “acoustic”
79 câu thật có từ acoustic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acoustic nghĩa là âm thanh. acoustic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the science of acoustics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acoustic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The input acoustic impedance of the combination can be calculated from the entire network.
Từ trong câu: acoustic, input, combination, calculate, entire, network
«Engineering Acoustics/Clarinet Acoustics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242095 (bản sửa đổi 4656922). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An acoustic signal can cause a physical response without becoming symbolic.
Từ trong câu: acoustic, signal, cause, physical, response, become, symbolic
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Method and Style/Listening as Ontological Exposure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476964 (bản sửa đổi 4673287). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The radiation intensity of different frequencies at different locations can be represented by directional characteristics, or acoustic maps.
Từ trong câu: acoustic, radiation, intensity, different, frequency, location, represent, characteristic
«Acoustics/Acoustics in Violins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65815 (bản sửa đổi 3278232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Acoustic foam can be attached to walls, ceilings, doors, and other places in a room to control noise levels, vibration, and echoes.
Từ trong câu: acoustic, attach, wall, ceiling, door, place, room, control
«Acoustic foam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=798153 (bản sửa đổi 8435664). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No other acoustic instruments with similar range can accomplish that feat.
Từ trong câu: feat, acoustic, instrument, similar, range, accomplish
«Harmonica/Why should I Play Harmonica?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62891 (bản sửa đổi 3307187). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng acoustic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| acoustic guitars | 38 lần |
| acoustic guitar | 99 lần |
| acoustic impedance | 39 lần |
| acoustic phonetics | 14 lần |
| acoustic vesicle | 12 lần |
| acoustic filters | 23 lần |
| electro acoustic | 12 lần |
| acoustic transducers | 7 lần |
| acoustic mufflers | 8 lần |
| acoustic opacity | 7 lần |
| acoustic impedances | 7 lần |
| acoustic transparency | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acoustic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acoustic trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ acoustic hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acoustic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acoustic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc A2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acoustic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acoustic: can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.