Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acoustic”

79 câu thật có từ acoustic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acoustic nghĩa là âm thanh. acoustic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the science of acoustics. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acoustic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The speed of sound in an acoustic medium is given by .

    Từ trong câu: acoustic, speed, sound, medium, give

    «Waves in composites and metamaterials/Acoustic metamaterials and negative moduli», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=43225 (bản sửa đổi 2613753). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The radiation intensity of different frequencies at different locations can be represented by directional characteristics, or acoustic maps.

    Từ trong câu: acoustic, radiation, intensity, different, frequency, location, represent, characteristic

    «Acoustics/Acoustics in Violins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65815 (bản sửa đổi 3278232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The excellent acoustic properties of the Stockholm Opera House are admitted by famous vocalists to be nearly unequalled.

    Từ trong câu: vocalist, acoustic, excellent, property, opera, house, admit, famous

    Maturin M. Ballou, Due North; or, Glimpses of Scandinavia and Russia. Nguồn: Project Gutenberg #33038. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng acoustic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
acoustic guitars38 lần
acoustic guitar99 lần
acoustic impedance39 lần
acoustic phonetics14 lần
acoustic vesicle12 lần
acoustic filters23 lần
electro acoustic12 lần
acoustic transducers7 lần
acoustic mufflers8 lần
acoustic opacity7 lần
acoustic impedances7 lần
acoustic transparency15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acoustic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acoustic trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ acoustic hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acoustic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acoustic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc A2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acoustic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acoustic: can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.