Câu tiếng Anh có từ “acoustic”
79 câu thật có từ acoustic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acoustic nghĩa là âm thanh. acoustic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the science of acoustics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acoustic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The techniques are not commonly used on the acoustic guitar or general rhythm playing.
Từ trong câu: acoustic, technique, commonly, use, guitar, general, rhythm, play
«Guitar/Bending and Vibrato», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7465 (bản sửa đổi 3306520). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In contrast to an acoustic guitar, an electric guitar typically does not feature a resonance chamber to amplify its sound.
Từ trong câu: acoustic, contrast, guitar, electric, typically, feature, chamber, amplify
«Electric Guitar», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215543 (bản sửa đổi 2812712). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Does that deep-toned bell, which has shortened many a night of ill nerves, render to you nothing but acoustic vibrations?
Từ trong câu: acoustic, deep, tone, bell, shorten, many, night, ill
Ralph Waldo Emerson, Society and solitude: Twelve chapters. Nguồn: Project Gutenberg #69258. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That is, even though it appears effortless for listeners, the breaks between words are not always obvious in the acoustic signal.
Từ trong câu: effortless, even, though, appear, listener, break, word, always
«Psycholinguistics/A comparison of language processing in Chinese and English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107096 (bản sửa đổi 2721343). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng acoustic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| acoustic guitars | 38 lần |
| acoustic guitar | 99 lần |
| acoustic impedance | 39 lần |
| acoustic phonetics | 14 lần |
| acoustic vesicle | 12 lần |
| acoustic filters | 23 lần |
| electro acoustic | 12 lần |
| acoustic transducers | 7 lần |
| acoustic mufflers | 8 lần |
| acoustic opacity | 7 lần |
| acoustic impedances | 7 lần |
| acoustic transparency | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acoustic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acoustic trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ acoustic hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acoustic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acoustic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc A2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acoustic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acoustic: can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.