Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accusation”

184 câu thật có từ accusation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accusation nghĩa là lời buộc tội. accusation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a formal charge of wrongdoing brought against a person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accusation

Danh sách câu dẫn chứng (184 câu)

  • During the year of the cold-war any communist sympathy, association, or accusations could get a person barred from the entertainment industry.

    Trong năm chiến tranh lạnh, bất kỳ sự thông cảm, liên kết hoặc cáo buộc nào của cộng sản đều có thể khiến một người bị cấm tham gia ngành giải trí.

    Từ trong câu: bar, war, communist, person, get, industry, could, accusation

    «Anti-Capitalist Film», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301653 (bản sửa đổi 2588705) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Before the dead were buried, while the wounded yet lay in pain and fever, cowardly accusations of cowardice were levelled at the German blue-jackets.

    Từ trong câu: cowardly, dead, bury, wound, lay, pain, fever, accusation

    Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 17 · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The former of these is intended in denunciation, as stated, whereas the second regards properly accusation.

    Từ trong câu: denunciation, former, intend, state, whereas, second, regard, properly

    Aquinas, Saint, 1225?-1274 Thomas, Summa Theologica, Part II-II (Secunda Secundae) Translated by Fathers of the English Dominican Province · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The moment of decision had arrived, and everything seemed to indicate that the termination would be to place the prisoner under accusation.

    Từ trong câu: termination, moment, decision, arrive, everything, seem, indicate, place

    Various, Complete Collection of Memoirs of Napoleon · Tiếng Anh · PD-US

Từ hay đi cùng accusation

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
false accusation461 lần
unjust accusation124 lần
self accusation489 lần
accusation of witchcraft35 lần
unfounded accusation27 lần
railing accusation33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accusation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accusation trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ accusation hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accusation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accusation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accusation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accusation: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.