E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abstract”

301 câu thật có từ abstract hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abstract nghĩa là trừu tượng. abstract là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing only in the mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abstract

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • All these words describe some kind of abstract inner states in humans, in some cases difficult to control.

    Từ trong câu: abstract, word, describe, kind, inner, state, human, case

    «Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Motivation and Emotion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73671 (bản sửa đổi 4094145). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The character 上(up,above) is an example which realizes the abstract meaning of "above" to "things above the ground".

    Từ trong câu: abstract, character, up, above, example, realize, mean, thing

    «Written Chinese/Liù Shū», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29328 (bản sửa đổi 3433629). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Another important feature is that production rules are abstract in nature and can apply across different task situations of similar nature.

    Từ trong câu: abstract, another, important, feature, production, rule, nature, apply

    «Cognition and Instruction/Long-Term Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369441 (bản sửa đổi 3110548). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some areas consider problems in an abstract manner, while some need special machines, called computers.

    Từ trong câu: manner, abstract, area, consider, problem, need, special, machine

    «English-Chinese/Computer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=237796 (bản sửa đổi 2724926). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This is silly since a strong base in drawing is needed to be good at painting, even for abstract painters.

    Từ trong câu: silly, since, strong, base, draw, need, good, paint

    «Art Tutorials/Traditional Media/Drawing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40510 (bản sửa đổi 2464956). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng abstract

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
abstract concepts124 lần
abstract ideas379 lần
abstract algebra79 lần
abstract reasoning91 lần
abstract conceptions52 lần
abstract principles124 lần
abstract speculation56 lần
chemical abstract65 lần
purely abstract55 lần
abstract syntax35 lần
abstract notions57 lần
abstract concept55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abstract

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abstract trong kho câu?
Kho câu có 301 câu có từ abstract hoặc các dạng của từ, trích từ 267 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abstract xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abstract gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abstract?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abstract: Câu phủ định (37 câu), can và could (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.