E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aboard”

176 câu thật có từ aboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aboard nghĩa là trên tàu. aboard là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: on a ship, train, plane or other vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There will be several overseas passengers aboard.

    Từ trong câu: aboard, several, overseas, passenger

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frederick William Stevens/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407971 (bản sửa đổi 4629701). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I also confess I enjoy Captain Mayo’s ready wit, and his presence aboard will enliven us during your absence.”

    Từ trong câu: wit, aboard, confess, enjoy, captain, ready, presence, absence

    Michael Fitzgerald, 1812: A tale of Cape Cod. Nguồn: Project Gutenberg #69333. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jump aboard and we will continue our dissertation as we glide swiftly along.”

    Từ trong câu: dissertation, jump, aboard, continue, glide

    Robert Vaughn, Then and Now; or, Thirty-Six Years in the Rockies Personal Reminiscences of Some of the First Pioneers of the State of Montana. Nguồn: Project Gutenberg #47334. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Everything on the darned crate is controlled and every meter, instrument, and ding-bat aboard her will ship the answer back here.

    Từ trong câu: meter, bat, aboard, everything, control, every, instrument, ship

    George O. Smith, The Catspaw. Nguồn: Project Gutenberg #68304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your main duty aboard will be to convey my orders and requests to the crew.

    Từ trong câu: crew, convey, order, aboard, main, duty, request

    Harold Calin, A time to die. Nguồn: Project Gutenberg #72662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The old tank will be returned to Earth aboard the Shuttle.

    Từ trong câu: shuttle, old, tank, return, earth, aboard

    «Astronauts replace ISS nitrogen tank in spacewalk», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99437 (bản sửa đổi 4813624). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • When we get there we'll report to your superintendent and explain how we happened to be aboard the stolen speeder.

    Từ trong câu: speeder, get, report, superintendent, explain, happen, aboard, steal

    Stanley R. Matthews, Motor Matt's Mariner; or, Filling the Bill for Bunce. Nguồn: Project Gutenberg #53466. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng aboard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • aboard the schooner161 lần
  • tacks aboard62 lần
  • hauled aboard86 lần
  • shipped aboard68 lần
  • aboard the brig94 lần
  • climbed aboard102 lần
  • aboard the sloop64 lần
  • aboard ship435 lần
  • stepped aboard164 lần
  • aboard the yacht75 lần
  • clambered aboard48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aboard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aboard trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ aboard hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aboard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aboard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aboard: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.