E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aboard”

176 câu thật có từ aboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aboard nghĩa là trên tàu. aboard là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: on a ship, train, plane or other vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aboard

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “Please wait until the sea is smooth enough to hoist that bell aboard,” said he.

    Từ trong câu: aboard, hoist, please, wait, until, sea, smooth, enough

    Ralph Delahaye Paine, Four Bells: A Tale of the Caribbean. Nguồn: Project Gutenberg #65385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Next let us consider the gravitational effects aboard the ship.

    Từ trong câu: gravitational, aboard, next, let, consider, effect, ship

    «Relativistic astrophysics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42640 (bản sửa đổi 2082762). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Wheels; they could be made in the fabricating shop aboard the ship.

    Từ trong câu: fabricate, wheel, make, shop, aboard, ship

    H. Beam Piper, Naudsonce. Nguồn: Project Gutenberg #19076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He fell aboard in a huddle, colliding with the dash and striking violently against his young companion, who was at the steering wheel.

    Từ trong câu: huddle, violently, collide, fall, aboard, dash, strike, young

    Stanley R. Matthews, Motor Matt's Enemies; or, A Struggle for the Right Motor Stories Thrilling Adventure Motor Fiction No. 22, July 24, 1909. Nguồn: Project Gutenberg #50941. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perceiving our blank faces, he added: "The 'Peggy Stewart' is in this morning with over a ton of tea aboard, consigned to the Williams's."

    Từ trong câu: consign, perceive, blank, face, add, morning, ton, tea

    Winston Churchill, Project Gutenberg Complete Works of Winston Churchill. Nguồn: Project Gutenberg #5400. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng aboard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aboard the schooner161 lần
tacks aboard62 lần
hauled aboard86 lần
shipped aboard68 lần
aboard the brig94 lần
climbed aboard102 lần
aboard the sloop64 lần
aboard ship435 lần
stepped aboard164 lần
aboard the yacht75 lần
clambered aboard48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aboard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aboard trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ aboard hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aboard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aboard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aboard: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.