Câu tiếng Anh có từ “aboard”
244 câu thật có từ aboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aboard nghĩa là trên tàu. aboard là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: on a ship, train, plane or other vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aboard
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“We were passing here by chance on our way to our settlement, when we caught view of her, and came aboard.”
Từ trong câu: aboard, pass, chance, way, settlement, catch, view, come
Luis Senarens, Frank Reade, Jr., Fighting the Terror of the Coast. Nguồn: Project Gutenberg #55374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the evacuation, they went aboard ship with their two children, when the third child was born, as they were leaving for England.
Từ trong câu: evacuation, aboard, go, ship, child, third, bear, leave
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
While he was completing his financial arrangements for passage, Grunya disappeared below to inform her father of Hall’s presence aboard ship.
Từ trong câu: disappear, passage, aboard, arrangement, complete, financial, below, inform
Jack London, The Assassination Bureau, Ltd.. Nguồn: Project Gutenberg #75562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In fine weather our menus were more elaborate and I never knew any one to complain of being hungry aboard ship while I was going to sea.
Từ trong câu: menu, fine, weather, elaborate, never, know, complain, hungry
Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aboard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aboard trong kho câu?
- Kho câu có 244 câu có từ aboard hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aboard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aboard: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.