Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aboard”

244 câu thật có từ aboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aboard nghĩa là trên tàu. aboard là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: on a ship, train, plane or other vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aboard

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The accident confirmed everyone aboard has been presumed dead.

    Từ trong câu: aboard, presume, accident, confirm, everyone, dead

    «Malaysia Airlines Flight 370», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=441920 (bản sửa đổi 10443602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • By two o’clock even he might still have removed himself out of the district by getting aboard a train, but after two that became impossible.

    Từ trong câu: aboard, district, remove, even, impossible, might, removed, train

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And I’d have swum off, towing him by the hair, if it had come to that, and I’d a got him aboard without the soldiers.

    Từ trong câu: swim, tow, aboard, soldier, off, hair, come, get

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Historically, biological experiments aboard rockets and satellites have been limited to a "piggyback" and "noninterference" basis on military rockets.

    Từ trong câu: satellite, historically, rocket, aboard, biological, experiment, limit, basis

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well,” said I, “I’ve come aboard to take possession of this ship, Mr. Hands; and you’ll please regard me as your captain until further notice.”

    Và tôi nghĩ thuyền trưởng Smollett sẽ khiến họ bỏ qua như thế nào.

    Từ trong câu: notice, further, possession, regard, well, come, aboard, take

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng aboard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aboard the schooner161 lần
tacks aboard62 lần
hauled aboard86 lần
shipped aboard68 lần
aboard the brig94 lần
climbed aboard102 lần
aboard the sloop64 lần
aboard ship435 lần
stepped aboard164 lần
aboard the yacht75 lần
clambered aboard48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aboard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aboard trong kho câu?
Kho câu có 244 câu có từ aboard hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aboard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aboard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aboard: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.