Câu tiếng Anh có từ “aboard”
242 câu thật có từ aboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aboard nghĩa là trên tàu. aboard là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: on a ship, train, plane or other vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aboard
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But this of course was impossible, as somebody must be left aboard the air-ship.
Từ trong câu: aboard, course, impossible, somebody, leave, air, ship
Luis Senarens, Frank Reade Jr.'s Air Wonder, The "Kite"; Or, A Six Weeks' Flight Over the Andes. Nguồn: Project Gutenberg #54256. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The child must have come aboard before she sailed, but there is no record to show who she is.
Từ trong câu: aboard, child, come, sail, record, show
Grant M. Overton, Mermaid. Nguồn: Project Gutenberg #57531. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even the honest hands must have caught the infection, for there was not one man aboard to mend another.
Từ trong câu: mend, aboard, infection, catch, honest, even, hand, man
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It kind of lessens the cameraderie aboard a spaceship, but the Service must have found the trait valuable.
Từ trong câu: spaceship, kind, lessen, aboard, service, find, trait, valuable
Jim Harmon, The Upside-Down Captain. Nguồn: Project Gutenberg #60829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Atlantic route was too dangerous for seamen so that they even had to be brought aboard ship under compulsion.
Từ trong câu: compulsion, atlantic, route, dangerous, even, bring, aboard, ship
United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality, Nazi conspiracy and aggression, Volume 02 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #56213. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aboard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aboard trong kho câu?
- Kho câu có 242 câu có từ aboard hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aboard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aboard: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.